Bài tập tuần 1 – Phép nhân và phép chia đa thức – Đại số 8

Bài toán 1: Thực hiện phép tính:

a) 3xy2(2x – 4y + 3xy) b) x(3x2 – 2x + 5)
c) 5x + 3(x2 – x – 1) d) \displaystyle \frac{1}{3}x2y2(6x + \displaystyle \frac{2}{3}x2 – y)
e) \displaystyle \frac{3}{4}x3y2(4x2y – x + y5) f)  –\displaystyle \frac{2}{3}x(–x4y2 – 2x2 – 10y2).

 Bài toán 2: Thực hiện phép tính:

a) (\displaystyle \frac{1}{3}x + 2)(3x – 6) b) (2x – 3)(3 – 4x)
c) (\displaystyle \frac{1}{2}x + 3)(2x2 – 4x + 6) d) (x2 – 3x + 1)(–2x – 5)
e) (2x + 3)(x2 – 2x + 1) f) (x2 + 3)(1 + 2x + 2x2).

 Bài toán 3: Thực hiện phép tính:

a) 2x(x – 3y) + 3y(2x – 5y) b) (2x – 3)(x + 2) – (4x – 2)(x – 5)
c) (6x – 1)(3 + x) + (2x + 5)(–3x) d) 5x(x – 1) – (x + 2)(5x – 7)
e) (x – 3)(2x – 1) – (x – 7)(2x – 1) f) 3x(2x – 8) + (6x – 2)(5 – x).

 Bài toán 4: Tìm x, biết:

a) 3(2x – 3) + 2(2 – x) = –3 b) x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 13
c) 5x(x – 1) – (x + 2)(5x – 7) = 6 d) 3x(2x + 3) – (2x + 5)(3x – 2) = 8
e) 2(5x – 8) – 3(4x – 5) = 4(3x – 4) + 11 f) 2x(6x – 2x2) + 3x2(x – 4) = 8.

Bài toán 5: Tìm x, biết:

a) 2(3x – 1)(2x + 5) – 6(2x – 1)(x + 2) = –6

b) 2x(x2 – 2) + x2(1 – 2x) – x2 = –12

c) 4(2 – x) + x(x + 6) = x2

d) 4x(x – 1) – 3(x2 – 5) – x2 = –7

 Bài toán 6: Chứng minh rằng:

a) (x – y)(x + y) = x2 – y2 b) (x + y)2 = x2 + 2xy + y2
c) (x – y)2 = x2 – 2xy + y2 d) (x + y)(x2 – xy + y2) = x3 + y3
e) (x – y)(x3 + x2y + xy2 + y3) = x4 – y4

 Bài toán 7: Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

a) A = x(2x + 1) – x2(x + 2) + x3 – x + 3

b) B = 2x(x – 1) – x(2x + 1) – (3 – 3x)

c) C = (2x + 11)(3x – 5) – (2x + 3)(3x + 7)

d) D = x(2x2 – 4x + 8) + 12x2(\displaystyle \frac{1}{3}\displaystyle \frac{1}{6}x) – 8x + 9

 Bài toán 8: Tính giá trị của biểu thức

a) A = 2x(\displaystyle \frac{1}{2}x2 + y) – x(x2 + y) + xy(x3 – 1) tại x = 10; y = –\displaystyle \frac{1}{{10}}

b) B = 3x2(x2 – 5) + x(–3x3 + 4x) + 6x2 tại x = –5

Bài cùng series:Bài tập tuần 2 – Những hằng đẳng thức đáng nhớ – Đại số 8 >>

Toán cấp 2 © 2012 Toán cấp 2