Phiếu bài tập số 14 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng Hậu

PHIẾU BT SỐ 14: ƯỚC VÀ BỘI

Bài 1: Viết các tập hợp sau:
a) Ư(6); Ư(12); Ư(42)

b) B(6); B(12); B(42)

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:
a) \displaystyle x\in Ư(48) và x > 10

b) \displaystyle x\in Ư(18) và \displaystyle x\in B(3)

c) \displaystyle x\inƯ(36) và x\ge 12

d) \displaystyle x\in B(12) và 30\le x\le 100

e) \displaystyle x\in Ư(28) và \displaystyle x\in Ư(21)

f) 1 – \displaystyle x\in Ư(17)

g) x – 1 \in Ư(28)

h) x + 2 \in Ư(2x + 5)

i) 2x+3\in B(2x – 1)

Bài 3: Tìm các số tự nhiên x, y biết:
a) x\left( {y+2} \right)=8

b) \left( {x-2} \right)\left( {2y+3} \right)=26

c) \left( {x+5} \right)\left( {y-3} \right)=15

d) xy+x+y=2

Bài 4: Chứng tỏ rằng:

a) Giá trị của biểu thức A=5+{{5}^{2}}+{{5}^{3}}+........+{{5}^{8}} là bội của 30.

b) Gía trị của biểu thức B=3+{{3}^{3}}+{{3}^{5}}+{{3}^{7}}+.....+{{3}^{{29}}} là bội của 273.

Bài 5: Trong một phép chia số bị chia bằng 85, số dư bằng 10. Tìm số chia và thương?

Bài cùng series:<< Phiếu bài tập số 13 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng HậuPhiếu bài tập số 15 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng Hậu >>

Toán cấp 2 © 2012 Toán cấp 2