Phiếu bài tập số 3 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng Hậu

PHIẾU BT SỐ 3: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON

Bài 13: Tính số phần tử của các tập hợp sau:

a) Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 30

b) B=\left\{ {81;\,\,83;\,\,85;\,\,87;\,...;\,\,207} \right\}

c) C là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số

d) D là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số chia hết cho 3

e) E là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 25

f) F là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 0

g) G các số tự nhiên có 4 chữ số mà chữ số hàng đơn vị bằng 1

Bài 14: Cho tập hợp: \displaystyle D=\left\{ {1;\,\,\,7;\,\,\,9;\,\,16} \right\}. Viết tất cả các tập hợp con của D. Tập D có bao nhiêu tập hợp con? Viết công thức tổng quát cho trường hợp tập hợp D có n phần tử.

Bài 15: Cho tập hợp A=\left\{ {1;\,\,\,2;\,\,\,3} \right\}. Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào ô vuông:

3  ☐  A ;     4  ☐  A;      12   ☐  A;   \left\{ 2 \right\} ☐  A;  \left\{ {1;\,\,2} \right\} ☐  A

Bài 16: Bạn Nam đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 216. Bạn Nam phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?

Bài 17: Cho dãy số: 3;  8;  13;  18; …..

a) Nêu quy luật của dãy số trên

b) Viết tập hợp A gồm 5 số hạng liên tiếp của dãy số trên

c) Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy

d) Số 158 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy

Bài cùng series:<< Phiếu bài tập số 2 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng HậuPhiếu bài tập số 4 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng Hậu >>

Toán cấp 2 © 2012 Toán cấp 2