Phiếu bài tập số 9 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng Hậu

PHIẾU BT SỐ 9: THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Bài 38: Thực hiện phép tính:

a) 3200:40.2

b) 3920:28:2

c) \left( {{{3}^{4}}.57-{{9}^{2}}.21} \right):{{3}^{5}}

d) {{3}^{6}}:{{3}^{2}}+{{2}^{3}}{{.2}^{2}}-{{3}^{3}}.3

e) {{3}^{8}}:{{3}^{4}}-{{9}^{5}}:{{9}^{3}}

f) {{2}^{3}}.15+{{2}^{3}}.35

g) \left[ {600-\left( {40:{{2}^{3}}+{{{3.5}}^{3}}} \right)} \right]:5

h) {{3}^{2}}{{.10}^{3}}-\left[ {{{{13}}^{2}}-\left( {{{5}^{2}}.4+{{2}^{2}}.15} \right)} \right]{{.10}^{3}}

i) {{16.12}^{2}}-\left( {{{{4.23}}^{2}}-59.4} \right)

k) {{2}^{{100}}}-\left( {1+2+{{2}^{2}}+{{2}^{3}}+...+{{2}^{{99}}}} \right)

l) {{169.2011}^{0}}-17.\left( {83-1702:23+{{1}^{{2012}}}} \right)+{{2}^{7}}:{{2}^{4}}

Bài 39: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) \left( {x-35} \right)-120=0

b) 310-\left( {118-x} \right)=217

c) 156-\left( {x+61} \right)=82

d) 814-\left( {x-305} \right)=712

e) 2x-138={{2}^{3}}{{.3}^{2}}

f) 20-\left[ {7.\left( {x-3} \right)+4} \right]=2

g) \left[ {\left( {6x-39} \right):3} \right].28=5628

h) 4{{x}^{3}}+12=120

i) 1500:\left[ {\left( {30x+40} \right):x} \right]=30

k) 4.\left( {x-1} \right)+\left[ {\left( {4750-2160} \right)-\left( {1750-1160} \right)} \right]=3000

l) 10-\left\{ {\left[ {\left( {x:3+17} \right):10+{{{3.2}}^{4}}} \right]:10} \right\}=5

m)2448:\left[ {119-\left( {x-6} \right)} \right]=24

n) 165-\left( {35:x+3} \right).19=13

Bài cùng series:<< Phiếu bài tập số 8 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng HậuPhiếu bài tập số 10 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng Hậu >>

Toán cấp 2 © 2012 Toán cấp 2