Tóm tắt Lý thuyết Căn bậc hai
Định nghĩa:
Căn bậc hai số học của a là số dương x sao cho x2 = a. Ta viết:
Hằng đẳng thức:
Phép toán: A ≥ 0; B ≥ 0
Phép biến đổi:
Phép trục căn ở mẫu: (A ≥ 0; B > 0)
Căn bậc ba:
1. Khái niệm căn bậc ba:
- Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a
- Với mọi a thì
2. Tính chất
- Với a < b thì
- Với mọi a, b thì
- Với mọi a và b ≠ 0 thì
Căn bậc n: (Kiến thức dành cho học sinh khá giỏi, thi vào lớp chuyên Toán)
1. Căn bậc n (2 ≤ n ∈ N) của số a là một số mà lũy thừa n bằng a
2. Căn bậc lẻ (n = 2k + 1)
- Mọi số đều có một và chỉ một căn bậc lẻ
- Căn bậc lẻ của số dương là số dương
- Căn bậc lẻ của số âm là số âm
- Căn bậc lẻ của số 0 là số 0
3. Căn bậc chẵn (n = 2k )
- Số âm không có căn bậc chẵn
- Căn bậc chẵn của số 0 là số 0
- Số dương có hai căn bậc chẵn là hai số đối nhau kí hiệu là
và
4. Các phép biến đổi căn thức:
xác định với ∀ A
xác định với ∀ A ≥ 0 với ∀ A
với ∀ A với ∀ A, B
với ∀ A, B mà A.B ≥ 0 với ∀ A, B
với ∀ A, B mà B ≥ 0 với ∀ A, B mà B ≠ 0
với ∀ A, B mà B ≠ 0, A.B ≥ 0 với ∀ A, mà A ≥ 0 với ∀ A, mà A ≥ 0
Giải bài tập mẫu căn bậc hai
Mục lục [hiện]
1. Dạng tính căn bậc hai số học
Bài: Tính
=
=
=
=
Nhận xét: Phân tích và áp dụng Phép biến đổi
Bài tập rèn luyện
2. Dạng trục căn ở mẫu
Nhận xét:
– Ta trục căn từng phân thức sau đó ghép lại.
– Trước khi trục căn ở mẫu, ta rút gọn phân thức.
Bài tập rèn luyện
3. Dạng căn kép (căn chứa căn)
Phương pháp giải:
– Áp dụng công thức: (A ± B)2 = A2 ± 2AB + B2
3. Dạng rút gọn căn thức
Bài tập rèn luyện
4. Dạng phương trình căn
Phương pháp giải:
Định nghĩa:
Công thức:
Giải bài tập mẫu:
Bài: Tìm x. biết:
Ta có : 5 ≥ 0, nên : x – 3 = 52 = 25
<=> x = 25 + 3
<=> x = 28
Vậy : x = 28
Bài tập rèn luyện
a)
b)
c)