Đề cương ôn tập chương 1 Đại số 9 THCS Dịch Vọng 2018-2019

Đề cương ôn tập chương 1 môn Đại số lớp 9 trường THCS Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội năm học 2018-2019.

Bài 1: Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:

a)     3xe) xx24+ x2h) 9x26x+1l) x216
b)    42xf) 132xi) x2+2x1m) x22x3
c)     3x+2g) x2+1k) 4x2n)  x(x+2)
d)      xx2+x2

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:

a)     5+26526g) 12+227+375948n)35(3+5)10+2
b)    72107+210h)  23(27+24875o) (5+2)285254
c)     642+22122i) 8322512+4192p) 281218485+2730+162
d)                   13+302+9+42k)(4+15)(106)415
e)     (32)5+26l) 622+12+18128
f)      2+323m) 10+2105+2+815

Bài 3: Giải các phương trình sau:

x4x20=5

 

             x21x2+1=039x183416x32+36x72=26x2
   2x1=x1             x24x+2=0315x15x5=1315x
x2x6=x3x2256x5=02x+x3=5
           x2+x=xx2642x+8=0x+4+1x=12x
    1x2=x1             x22x+1=x215x2+x2+3=4
x24x+3=x2             4x24x+1=x1x2+x+12x+1=36
          5x+7x+12=0             x42x2+1=x1
x2x8=0x12x2+2x5+x+2+32x5=72
14x+4x=332x5xx21+x+x21=2
x+2+2x+1+x+106x+1=2x+22x+1

Bài 4: Cho biểu thức A=x+1x1+x1x+13x+1x1 với x0, x1.

a) Rút gọn A;

b) Tìm các giá trị nguyên của x để A là số nguyên;

c) Tìm các giá trị của x để A < 1;

d) Tìm giá trị nhỏ nhất cùa biểu thức A;

Bài 5: Cho biểu thức P=xx1+3x+16x4x1   với x0;x1.

a) Rút gọn P;

b) Tìm giá trị của x để P = -1;

c) So sánh P với 1;

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Bài 6: Cho biểu thức E=x+xx2x+1:(x+1x11x+2xxx) với x0,x1.

a) Rút gọn E;

b) Tìm giá trị của x để E > 1;

c) Tìm giá tị nhỏ nhất của E với x > 1;

d) Tìm x để E=92.

Bài 7: Cho P=(2x15x+x2):(1+3x(x1)(x+2)) với x0, x1.

a) Rút gọn P;

b) Tính P khi x=625;

c) Tìm giá trị của x để P=1x;

d) Tìm x để P<1x;

e) Tìm GTNN của P;

f) So sánh P với 2;

Bài 8: Cho biểu thức: P=(1x+xx+1):xx+x với x > 0.

a) Rút gọn P;

b) Tìm x để P = -1;

c) Tính P tại x=85185+1;

d) Tìm x để : P>x+2;

e) So sánh: P với 1;

f) Tìm GTNN của P.

Bài 9: Cho P=(2xxxx+x11x1):(1+xx+1) với x0,x1.

a) Rút gọn P;

b) Tính P tại x = 9;

c) Tìm x để P=17;

d) So sánh P với 1;

e) Tìm x để P < 0.

Bài 10: Cho P=2a+4aa1+2+aa+a+12a1 với a0, a1.

a) Rút gọn P;

b) So sánh P với P;

c) So sánh P với |P|;

Bài 11: Cho hai biểu thức: A=xx2xB=x+3xx1+11x với x>0,x1,x4.

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36;

b) Rút gọn biểu thức P = A.B;

c) So sánh P với 13.

Bài 12: Cho các biểu thức A=x22+x(x0)B=(8xx12xx8xx+12x+x):2x+12x1

a) Chứng minh khi x=3+22 thì A=5217

b) Rút gọn biểu thức B;

c) Tìm x để AB=x24x.

Bài 13: Cho các biểu thức A=1x2x4x+1x+2B=x+2x

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x=149

b) Rút gọn biểu thức P = A : B

c) Tìm các giá trị của x thỏa mãn xP10x29x25

Bài 14:

a) Cho M=(1xx+1):(x+3x2+x+23x+x+2x5x+6)

1. Rút gọn M

2. Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị là số nguyên

b) Tính giá trị của biểu thức P

P=3x2013+5x2011+2006 với x=6+22.32+23+18823

Bài 15:

a) Cho hai số dương x, y thỏa mãn x + y = 1.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M=(x2+1y2)(y2+1x2)

b) Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn 1x+y+1y+z+1z+x=6.

Chứng minh rằng: 13x+3y+2z+13x+2y+3z+12x+3y+3z32.

1 Comment

Add a Comment
  1. Bùi Thị Thương Huyền

    Cho mình xin tài liệu Đề cương ôn tập HK1 môn Toán 8 THCS Mai Dịch 2019-2020. cảm ơn ad!đc: baoxitum@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *