Đề cương ôn tập chương 1 môn Đại số lớp 9 trường THCS Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội năm học 2018-2019.
Bài 1: Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) | e) | h) | l) |
b) | f) | i) | m) |
c) | g) | k) | n) |
d) |
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a) | g) | n) |
b) | h) | o) |
c) | i) | p) |
d) | k) | |
e) | l) | |
f) | m) |
Bài 3: Giải các phương trình sau:
| | |
| | |
| ||
| | |
| ||
| | |
Bài 4: Cho biểu thức
a) Rút gọn A;
b) Tìm các giá trị nguyên của x để A là số nguyên;
c) Tìm các giá trị của x để A < 1;
d) Tìm giá trị nhỏ nhất cùa biểu thức A;
Bài 5: Cho biểu thức
a) Rút gọn P;
b) Tìm giá trị của x để P = -1;
c) So sánh P với 1;
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Bài 6: Cho biểu thức
a) Rút gọn E;
b) Tìm giá trị của x để E > 1;
c) Tìm giá tị nhỏ nhất của E với x > 1;
d) Tìm x để
Bài 7: Cho
a) Rút gọn P;
b) Tính P khi
c) Tìm giá trị của x để
d) Tìm x để
e) Tìm GTNN của P;
f) So sánh P với 2;
Bài 8: Cho biểu thức:
a) Rút gọn P;
b) Tìm x để P = -1;
c) Tính P tại
d) Tìm x để :
e) So sánh: P với 1;
f) Tìm GTNN của P.
Bài 9: Cho
a) Rút gọn P;
b) Tính P tại x = 9;
c) Tìm x để
d) So sánh P với 1;
e) Tìm x để P < 0.
Bài 10: Cho
a) Rút gọn P;
b) So sánh P với
c) So sánh P với |P|;
Bài 11: Cho hai biểu thức:
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36;
b) Rút gọn biểu thức P = A.B;
c) So sánh P với
Bài 12: Cho các biểu thức
a) Chứng minh khi
b) Rút gọn biểu thức B;
c) Tìm x để
Bài 13: Cho các biểu thức
a) Tính giá trị của biểu thức A khi
b) Rút gọn biểu thức P = A : B
c) Tìm các giá trị của x thỏa mãn
Bài 14:
a) Cho
1. Rút gọn M
2. Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị là số nguyên
b) Tính giá trị của biểu thức P
Bài 15:
a) Cho hai số dương x, y thỏa mãn x + y = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
b) Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn
Chứng minh rằng:
Cho mình xin tài liệu Đề cương ôn tập HK1 môn Toán 8 THCS Mai Dịch 2019-2020. cảm ơn ad!đc: baoxitum@gmail.com