Đề thi học kì 2 môn Toán 7 huyện Hoài Đức 2016-2017

Bài kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 7 phòng giáo dục và đào tạo huyện Hoài Đức năm học 2016-2017. Thời gian làm bài 90 phút. (không kể thời gian giao đề).

Đề thi gồm 2 phần Trắc nghiệm và Tự luận.

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Điểm kiểm tra môn toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau

89710578798
57410475773

a) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: A. 7             B. 8             C. 10           D. 20

b) Tần số của điểm 7 là: A. 3             B. 4             C. 7             D. 10

c) Khi đó điểm trung bình của cả nhóm là:

A. 7,55                   B. 8,25                  C. 7,8                    D. Cả A, B, C đều sai

Câu 2: Các cặp đơn thức đồng dạng là:

A. (xy)2y2x2            B. 5x25x3           C. 2xy và 2y2               D. xy và yz

Câu 3: Bậc của đa thức 7x613x4y4+5y711 là:

A. 6                    B. 7                       C. 8                      D. 11

Câu 4: Giá trị của biểu thức x2y tại x=2;y=1

A. 5                    B. – 3                    C. 3                      D. – 5

Câu 5: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 là:

A. 3xy                B. 13x2y                  C. 3xy2+3                   D. 15xy2

Câu 6: Tích của hai đơn thức 2x23xy2 là:

A. 6x2              B. 6x3y2             C. 6xy2           D. 6x3y2

Câu 7: Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông

A. 3cm, 9cm, 14cm                 C. 4cm, 9cm, 12cm

B. 2cm, 3cm, 5cm                   D. 6cm, 8cm, 10cm

Câu 8: Cho tam giác ABC với hai đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. GM = GN               B. GM = 3GB       C. GN=12GC       D. GB = GC

Câu 9: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là ba cạnh của một tam giác

A. 2cm; 3cm; 5cm              C. 1cm; 1cm; 4cm

B. 4cm; 4cm; 1cm              D. 5cm; 6cm; 12cm

Câu 10: Cho ΔABC, có AB = 5cm, BC = 8cm, AC = 10cm. Số đo các góc A, B, C theo thứ tự là:

A. B^<C^<A^        B. C^<A^<B^           C. A^<B^<C^       D. C^<B^<A^

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm): Cho đa thức

A(x)=2x2+3x1B(x)=5x2+3x+1

a) Tính C(x) = A(x) + B(x) và D(x) = A(x) – B(x)

b) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng không là nghiệm của đa thức B(x).

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm nghiệm của đa thức

a) f(x)=3x45                   b) g(x)=|x25|4

Bài 3 (3 điểm): Cho ΔABC cân tại A. Lấy điểm M trên tia đối của tia BC và điểm N trên tia đối của tia CB sao cho BM = CN

a) Chứng minh ABM^=ACN^

b) Chứng minh ΔAMN cân

c) So sánh độ dài các đoạn thẳng AM, AC

d) Trên tia đối của tia MA lấy điểm I sao cho MI = AM. Chứng minh rằng nếu MB=BC=CN thì tia AN đi qua trung điểm đoạn thẳng IN.

Bài 4 (0,5 điểm): Cho a, b, c, d là bốn số khác 0 thỏa mãn b2=ac;c2=bdb3+c3+d30.

Chứng minh rằng a3+b3+c3b3+c3+d3=ad

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *