I/ Biểu thức số học
Phương pháp:
Dùng các Phương pháp biến đổi căn thức (đưa ra ; đưa vào; ;khử; trục; cộng,trừ căn thức đồng dạng; rút gọn phân số…) để rút gọn biểu thức.
Bài tập: Thực hiện phép tính:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
10)
11)
12)
13)
14)
15)
16)
17)
18)
19)
20)
II/ Biểu thức đại số
Phương pháp:
– Phân tích đa thức tử và mẫu thành nhân tử;
– Tìm ĐKXĐ (Nếu bài toán chưa cho ĐKXĐ)
– Rút gọn từng phân thức(nếu được)
– Thực hiện các phép biến đổi đồng nhất như:
+ Quy đồng(đối với phép cộng trừ) ; nhân ,chia.
+ Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đơn ; đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức
+ Thu gọn: cộng, trừ các hạng tử đồng dạng.
+ Phân tích thành nhân tử – rút gọn
Chú ý: – Trong mỗi bài toán rút gọn thường có các câu thuộc các loại toán: Tính giá trị biểu thức; giải Phương trình; bất Phương trình; tìm giá trị của biến để biểu thức có giá trị nguyên; tìm giá trị nhỏ nhất ,lớn nhất…Do vậy ta phải áp dụng các Phương pháp giải tương ứng, thích hợp cho từng loại bài.
Ví dụ: Cho biểu thức:
a/ Rút gọn P.
b/ Tìm giá trị của a để biểu thức P có giá trị nguyên.
Giải:
a/ Rút gọn P:
– Phân tích:
– ĐKXĐ:
– Quy đồng:
– Rút gọn:
b/ Tìm giá trị của a để P có giá trị nguyên:
– Chia tử cho mẫu ta được:
– Lý luận: P nguyên
Vậy với a = 1 thì biểu thức P có giá trị nguyên.
Bài tập:
Bài 1: Cho biểu thức
a. Rút gọn biểu thức A;
b. Tìm giá trị của x để A > – 6.
Bài 2: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức B;
b) Tìm giá trị của x để A > 0.
Bài 3: Cho biểu thức
a) Rút gọn biểu thức C;
b) Tìm giá trị của x để C < 1.
Bài 4: Rút gọn biểu thức :
Bài5: Cho các biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức P và Q;
b) Tìm giá trị của x để P = Q.
Bài 6: Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức P
b) So sánh P với 5.
c) Với mọi giá trị của x làm P có nghĩa, chứng minh biểu thức
Bài 7: Cho biểu thức:
a) Tìm điều kiện để P có nghĩa, rút gọn biểu thức P;
b) Tìm các số tự nhiên x để
c) Tính giá trị của P với x = 4 – 2
Bài 8: Cho biểu thức :
a) Rút gọn biểu thức P;
b/Tìm x để
Bài 9: Cho biểu thức : P =
a) Rút gọn P
b) Tìm a để P<
Bài 10: Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn P
b) Tìm x để P <
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 11: Cho biểu thức : P =
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của x để P<1
Bài 12: Cho biểu thức : P =
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P=
c) Chứng minh P
Bài 13: Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn P
b) Tính x theo m để P = 0.
c) Xác định các giá trị của m để x tìm được ở câu b thoả mãn điều kiện x >1
Bài 14: Cho biểu thức : P =
a) Rút gọn P
b) Tìm a để P = 2
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P ?
Bài 15: Cho biểu thức P =
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P nếu a =
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu
Bài 16: Cho biểu thức :
a) Rút gọn P
b) Với giá trị nào của a thì P = 7
c) Với giá trị nào của a thì P > 6
Bài 17: Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của a để P < 0
c) Tìm các giá trị của a để P = -2
Bài 18: Cho biểu thức: P =
a) Tìm điều kiện để P có nghĩa.
b) Rút gọn P
c) Tính giá trị của P khi a =
Bài 19: Cho biểu thức : P =
a) Rút gọn P
b) Chứng minh rằng P > 0
Bài 20: Cho biểu thức : P =
a) Rút gọn P
b) Tính
Bài 21: Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của x để P = 20
Bài 22: Cho biểu thức : P =
a) Rút gọn P
b) Chứng minh P
Bài 23: Cho biểu thức :
P =
a) Rút gọn P
b) Tính P khi a =16 và b = 4
Bài 24: Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn P
b) Cho P =
c) Chứng minh rằng P >
Bài 25: Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn P
b) Với giá trị nào của x thì P < 1
Bài 26: Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn P
b) Tìm những giá trị nguyên của a để P có giá trị nguyên
Bài 27: Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a để P >
Bài 28: Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn P
b) Cho x.y=16. Xác định x,y để P có giá trị nhỏ nhất
Bài 29: Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn P
b) Tìm tất cả các số nguyên dương x để y=625 và P<0,2
Bài 30: Cho biểu thức: P =
a) Rút gọn P
b) So sánh P với 3
hayy