- Đại số 7 – Chuyên đề 1 – Số hữu tỉ
- Đại số 7 – Chuyên đề 2 – Tỉ lệ thức & Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
- Đại số 7 – Chuyên đề 3 – Số thực
- Đại số 7 – Chuyên đề 4 – Hàm số và đồ thị
- Đại số 7 – Chuyên đề 5 – Thống kê
- Đại số 7 – Chuyên đề 6 – Biểu thức đại số
- Chuyên đề: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ – Đại số 7
A. Lý thuyết
Mục lục [hiện]
1. Tỉ lệ thức
1.1 Định nghĩa
– Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số – Tỉ lệ thức |
Ví dụ:
1.2 Tính chất
– Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ thức) Nếu – Tính chất 2 (điều kiện để bốn số lập thành tỉ lệ thức): |
Ví dụ:
2. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
– Từ dãy tỉ số bằng nhau |
B. Bài tập
Bài toán 1: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên
a)
b)
Bài toán 2: Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?
a)
b)
Bài toán 3: Có thể lập được các tỉ lệ thức từ các số sau không?
a) 1,75; 20; 34; 29,75; c) 3; 6; – 12; – 24;
b) 1,3; 3,2; 2,1; 5,4; d) 6; 9; 1,2; 1,8
Bài toán 4: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
a)
b)
Bài toán 5: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ bốn trong năm số sau (nếu có):
a) 1; 3; 9; 27; 81; c) 1,75; 2; 34; 29,75; 11,9
b) 1; 5; 25; 125; 625. d) 1,3; 3,2; 2,1; 5,4; 2,3
Bài toán 6: Tìm x, biết:
1. | 11. |
2. | 12. |
3. | 13. |
4. | 14. |
5. | 15. |
6. | 16. |
7. | 17. |
8. | 18. |
9. | 19. |
10. | 20. |
Bài toán 7: Tìm tỉ số
Bài toán 8: Chứng minh rằng nếu
Bài toán 9: Biết
Bài toán 10: Tìm số hữu tỉ x biết rằng
Bài toán 11: Tìm tỉ số
Bài toán 12: Tính tỉ số
Bài toán 13: Tìm x, y biết:
1. | 1. |
2. | 2. |
3. | 3. |
4. | 4. |
5. | 5. |
6. | 6. |
7. | 7. |
8. | 8. |
9. | 9. |
10. | 10. |
Bài toán 14: Tìm x, y, z biết
1. | 11. |
2. | 12. |
3. | 13. |
4. | 14. |
5. | 15. |
6. | 16. |
7. | 17. |
8. | 18. |