Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 8 THCS Vinschool năm 2018-2019

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 8 trường THCS Vinschool năm học 2018-2019. Thời gian: 90 phút.

Câu 1 (2 điểm): Chọn chữ cái trước đáp án đúng.

1. Đa thức 12x-36-{{x}^{2}} bằng:

A) -{{(x+6)}^{2}}

B) {{(-x-6)}^{2}}

C) {{(-x+6)}^{2}}

D) -{{(x-6)}^{2}}

2. Kết quả phép cộng \frac{{3x-1}}{{3x-3}}+\frac{{-2}}{{3x-3}}

A) \frac{{3x+1}}{{3x-3}}

B) \frac{{x+1}}{{x-3}}

C) 1

D) \frac{{3x-5}}{{3(3x-3)}}

3. Kết quả rút gọn biểu thức (x-2y)({{x}^{2}}+2xy+4{{y}^{2}})-(x+2y)({{x}^{2}}-2xy+4{{y}^{2}}) là:

A) -16{{y}^{3}}

B) -4{{y}^{3}}

C) 16{{y}^{3}}

D) -12{{y}^{3}}

4. Số dư khi chia đa thức 3{{x}^{4}}-2{{x}^{3}}+{{x}^{2}}-2x+2 cho đa thức x-2 là:

A) 50

B) 34

C) 32

D) 30

5. Hình vuông có độ dài đường chéo là 6cm. Độ dài cạnh hình vuông đó là:

A) \sqrt{{18}}cm

B) 18cm

C) 3cm

D) 4cm

6. Một hình chữ nhật có diện tích 15{{m}^{2}}. Nếu tăng chiều dài lên hai lần, chiều rộng lên ba lần thì diện tích của hình chữ nhật mới là:

A) 30{{m}^{2}}

B) 45{{m}^{2}}

C) 90{{m}^{2}}

D) 75{{m}^{2}}

7. Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có \widehat{A}={{135}^{o}} thì góc C bằng:

A) {{35}^{o}}

B) {{45}^{o}}

C) {{55}^{o}}

D) Không tính được

8. Tứ giác có các đỉnh là trung điểm các cạnh của một tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là:

A) Hình thang cân

B) Hình chữ nhật

C) Hình thoi

D) Hình vuông

Câu 2 (1 điểm): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) 6xy+12x-4y-8

b) {{x}^{3}}+2{{x}^{2}}-x-2

Câu 3 (1,5 điểm):

a) Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

{{(x-2)}^{2}}-(x-1)(x+1)+4(x+2)

b) Tìm x, biết: (2-x)(2+x)=3

Câu 4: Thực hiện phép tính:

a) \frac{{x+2}}{{x-3}}-\frac{{{{x}^{2}}+6}}{{{{x}^{2}}-3x}}

b) \frac{{4x-4}}{{{{x}^{2}}-4x+4}}:\frac{{{{x}^{2}}-1}}{{{{{(2-x)}}^{2}}}}

Câu 5: Cho tam giác ABC có AD là phân giác của góc BAC ( D\in BC). Từ D kẻ các đường thẳng song song với AB và AC, chúng cắt AC, AB tại E và F.

a) Chứng minh: Tứ giác AEDF là hình thoi.

b) Trên tia AB lấy điểm G sao cho F là trung điểm AG. Chứng minh: Tứ giác EFGD là hình bình hành.

c) Gọi I là điểm đối xứng của D qua F, tia IA cắt tia DE tại K. Gọi O là giao điểm của AD và EF. Chứng minh: G đối xứng với K qua O.

d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADGI là hình vuông.

Câu 6: Tính giá trị biểu thức: \left( {1-\frac{1}{{{{2}^{2}}}}} \right)\left( {1-\frac{1}{{{{3}^{2}}}}} \right)\left( {1-\frac{1}{{{{4}^{2}}}}} \right)...\left( {1-\frac{1}{{{{{2017}}^{2}}}}} \right)

Toán cấp 2 © 2012 Toán cấp 2