154 bài tập hay chọn lọc – Hình học chương 2 – Toán 9

Bài 150: Cho \Delta ABC có 3 góc nhọn. Đường tròn tâm I đường kính BC cắt AB tại F, cắt AC tại E. BE cắt CF tại H

  1. Trong \Delta ABC điểm H gọi là gì ?
  2. Gọi K là điểm đối xứng của H qua I và M là điểm đối xứng của H qua BC. Chứng minh 5 điểm A, B, K, M, C cùng thuộc một đường tròn. Xác định râm và bán kinh của đường tròn này.
  3. Gọi O’ là trung điểm của AH. Chứng minh O’OIM là hình thang cân

G là trọng tâm của \Delta ABC. So sánh diện tích của \Delta AOG\Delta AHG

Bài 151: Cho \Delta ABC\widehat{A}={{90}^{o}} (AB < AC) nội tiếp (O; R), có đường cao AH. Gọi M là trung điểm AC

  1. Chứng minh: A, M, O, H cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm I của đường tròn này.
  2. Chứng minh: (O) và (I) tiếp xúc nhau
  3. Đường tròn (I) cắt AB tại N. Chứng minh: I, M, N thẳng hàng

Bài 152: Cho \Delta ABC cân tại A, có O là trung điểm của BC và BC = 2a. Đường tròn (O) tiếp xúc với AB, AC lần lượt tại H và K. Qua D trên cung nhỏ HK, kẻ tiếp tuyến với (O) cắt AB và AC ở M và N

  1. Chứng minh: A, H, O, K cùng thuộc một đường tròn.
  2. Chứng minh: \widehat{{MON}}=\widehat{{ABC}}
  3. Tính tích BM.CN theo a
  4. Định vị trí của MN sao cho BM + CN đạt giá trị nhỏ nhất.

Bài 153: Cho \Delta ABC cân tại A, các đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Vẽ đường tròn (O) có đường kính AH. Chứng minh:

  1. Điểm E nằm trên đường tròn (O)
  2. DE là tiếp tuyến của đường tròn (O)

Bài 154: Cho đường tròn tâm (O; R) đường kính AB và điểm M trên đường tròn sao cho \widehat{{MAB}}={{60}^{o}}. Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H

  1. Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B, BM)
  2. Chứng minh M{{N}^{2}}=4AH.HB
  3. Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nó.
  4. Tia MO cắt đường tròn (O) tại E, tia MB cắt (B) tại F. Chứng minh ba điểm N, E, F thẳng hàng.

Fanpage Toán cấp 2:

Nhóm Giải toán cấp 2

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Toán cấp 2 © 2012 Toán cấp 2