Bài 131: Cho đoạn thẳng AB cố định. Vẽ đường tròn (O) tiếp xúc với AB tại A, đường tròn (O’) tiếp xúc với AB tại B. Hai đường tròn này luôn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB và luôn tiếp xúc ngoài với nhau. Hỏi tiếp điểm M của hai đường tròn di động trên đường nào ?
Bài 132: Cho điểm M trên (O; R) đường kính AB. Gọi H là trung điểm của BM, OH cắt (O) tại I và cắt tiếp tuyến tại B của (O) ở điểm D. Gọi N là hình chiếu của I trên AM. Chứng minh: NI và DM là các tiếp tuyến của (O)
Bài 133: Cho 2 đường tròn ngoài nhau (O; R) và (O’; r) với R > r, AB là tiếp tuyến chung ngoài (A là tiếp điểm trên (O), B là tiếp điểm trên (O’)). Từ O’ vẽ O’C
- Chứng tỏ ABO’C là hình chữ nhật
- Chứng tỏ O’C là tiếp tuyến của đường tròn tâm O bán kính R’ = R – r
- Suy ra cách dựng đường trung tuyến chung ngoài AB khi cho trước 2 đường tròn (O; R) và (O’; r)
- Tương tự, dựng tiếp tuyến chung trong của 2 đường tròn (O; R) và (O’; r)
- Tính độ dài của tiếp tuyến chung ngoài và tiếp tuyến chung trong và khoảng cách hai tâm d = OO’ theo hai bán kính
Bài 134: Cho (O; R) đường kính AB, vẽ các tiếp tuyến Ax và By nằm cùng một nửa mặt phẳng. Từ E thuộc (O). Ta vẽ tiếp tuyến với (O) cắt Ax, By lần lượt tại M và N
- Chứng minh: AB cũng là tiếp tuyến của đường tròn đường kính MN
- Kẻ
(H thuộc AB). Chứng minh AN cắt EQ tại I. Chứng minh rằng M, I, B thẳng hàng và I là trung điểm EQ - Tìm AM, AN để hình thang AMNB có chu vi bằng 14cm, biết AB = 6cm
Bài 135: Cho (O; R) và (O’; r) tiếp xúc ngoài tại A. Gọi BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn
- Chứng tỏ các góc
và là góc vuông. - Kẻ đường kính BD của (O). Chứng minh ba điểm A, C, D thẳng hàng.
- Tính theo R và r độ dài BC, BA, CA
- Kẻ đường kính CE của (O’). Chứng minh:
Bài 136: Cho (O; R) và (O’; R’) tiếp xúc ngoài nhau tại E. Gọi AB là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn
- Tính diện tích tứ giác AOO’B theo R và R’
- Gọi D là điểm đối xứng của A qua O. Chứng minh : B, E, D thẳng hàng
- Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và đường tròn đường kính OO’
Bài 137: Cho (O) đường kính AB, điểm C nằm giữa A và O. Vẽ đường tròn (O’) có đường kính CB
- Hai đường tròn (O) và (O’) có vị trí tương đối như thế nào với nhau?
- Kẻ dây DE của đường tròn (O) vuông góc với AC tại trung điểm H của AC. Tứ giác ADCE là hình gì? Vì sao?
- Gọi K là giao điểm của DB và (O’). Chứng minh: ba điểm E, C, K thẳng hàng.
- Chứng minh: KH là tiếp tuyến của (O)
Bài 138: Cho (O; R) và điểm A sao cho
- Tứ giác ABOC là hình gì? Vì sao
- Tính số đo góc
- Đoạn OA cắt (O) tại K. Chứng minh: K là tâm đường tròn nội tiếp
. Tính bán kính của đường tròn này? - Tính độ dài BK theo R
Bài 139: Cho (O; 3cm) và điểm A sao cho OA = 5cm. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là hai tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC
- Tính độ dài OH
- Qua điểm M bất kì thuộc cung ngỏ BC, kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt AB, AC theo thứ tự tại D và E. Tính chu vi
Bài 140: Cho
Bài 141: Cho
- Các đường tròn (O) và (I) tiếp xúc với nhau
- AM là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (I)
vuông- BC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp
Bài 142: Cho
- Ba điểm D, A, E thẳng hàng.
- DE tiếp xúc với đường tròn đường kính BC
Bài 143: Cho
- Chứng minh: B, C, D thẳng hàng
- Gọi E và F lần lượt là điểm đối xứng của D qua AB, AC. Chứng minh: E, A, F thẳng hàng
- Tính theo a khoảng cách từ trung điểm O của BC đến EF
- Tính theo a diện tích tứ giác BCEF
Bài 144: Cho
- Chứng tỏ 2 đường tròn (I) và (K) tiếp xúc ngoài nhau và tiếp xúc trong với đường tròn qua 3 điểm A, B, C
- Đường tròn (I) cắt AB tại D, đường tròn (K) cắt AC tại E. Chứng minh ADHE là hình chữ nhật và AD.AB = AE.AC. Suy ra
đồng dạng với - Chứng tỏ tứ giác BDEC có các góc đối bù nhau.
- Cho AH = 4 và HB = 3. Tính diện tích của tứ giác BDEC bằng 2 cách:
- i) Diện tích của nhiều tam giác
- ii) Diện tích của 2 tam giác
Bài 145: Cho
- Chứng minh: B, H, C thẳng hàng.
- Chứng minh: AC tiếp xúc (E) và
tại K - Tính theo a diện tích
- Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh: A, E, H, M, F cùng thuộc một đường tròn.
- Tứ giác DMCN là hình gì? Vì sao
- Chứng minh: DM.DA = DN.DB
- Chứng minh: MN là tiếp tuyến chung của nửa đường tròn có đường kính AC và CB
- Điểm C ở vị trí nào trên AB thì MN có độ dài lớn nhất?
Bài 146: Cho
cân cân- HA là tiếp tuyến của (O)
Bài 147: Cho
- Chứng minh: CD tiếp xúc với đường tròn (B; BA)
- Gọi I là đối xứng của B qua AH, đường thẳng AI cắt CD tại E. Chứng minh: A, H, E, C cùng thuộc một đường tròn. Suy ra AB là tiếp tuyến của đường tròn này.
Bài 148: Cho
- A là tâm đường tròn bàng tiếp
- BK là CI là các đường cao của
Bài 149: Cho