- Bài tập tuần 1 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 2 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 3 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 4 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 5 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 6 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 7 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 8 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 9 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 10 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 11 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 12 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 13 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 14 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 15 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 16 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 17 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 18 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 19 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
- Bài tập tuần 20 – Toán lớp 7 – THCS Dịch Vọng Hậu
ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Y=AX (X ≠ 0). LUYỆN TẬP HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU GÓC-CẠNH-GÓC.
Bài 1: Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ Oxy đồ thị các hàm số sau:
a)
b)
c)
d)
Bài 2: Đồ thị hàm số y = ax ( a
a) Hãy xác định hệ số a;
b) Đánh dấu điểm trên đồ thị có hoành độ là 2;
c) Đánh dấu điểm trên đồ thị có tung độ là 2.
Bài 3: Cho hàm số
a) Tìm tọa độ của điểm A và B biết hoành độ điểm A là 1, hoành độ điểm B là
b) Tìm tọa độ điểm C và D biết tung độ điểm C là 0, tung độ điểm D là
Bài 4: Cho hình vẽ bên.
a) Viết hàm số có đồ thị là đường thẳng OM;
b) Trong các điểm sau điểm nào thuộc đường thẳng OM? Giải thích.
c)
Bài 5:
a) Biết điểm A(a;9) thuộc đồ thị hàm số y = -4,5x. Tìm giá trị của a;
b) Biết điểm B (0,25;-b) thuộc đồ thị hàm số
Bài 6: Cho góc nhọn xOy như hình vẽ:
Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với Ox cắt Oy tại M, từ B kẻ đường thẳng vuông góc với Oy cắt Ox tại N. AM cắt BN tại K. Chứng minh:
a)
b) OK là phân giác của góc AOB.
Bài 7: Cho
a)
Bài 8: Cho góc xAy bằng
a) Chứng minh AC = AD, BC = BD.
b) Kẻ
c) Tính số đo góc HBK.
Bài 9: Cho góc xOy, H thuộc phân giác Oz. Một đường thẳng qua H vuông góc với Oz cắt Ox và Oy tại A và B.
a) Chứng minh OA = OB;
b) Từ A kẻ AC // Oy ( C thuộc tia Oz ). Chứng minh AC = OA.
Bài 10: Cho
a) BE = CD;
b) OD = OE và OB = OC;
c) AO là phân giác của góc BAC.