Bài tập tuần 1 – Toán lớp 9

BÀI TẬP TUẦN 1
– Căn thức bậc hai \displaystyle \sqrt{{{A}^{2}}}=\left| A \right|
– 1 số hệ thức cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Bài 1: So sánh

a) 5 và \displaystyle \sqrt{26}

b) \displaystyle -\sqrt{26}\displaystyle -\sqrt{29}

c) \displaystyle \sqrt{37}+\sqrt{10}\displaystyle \sqrt{80}

Bài 2: Tính giá trị biểu thức:

a) \displaystyle \sqrt{\frac{25}{49}}-\sqrt{\frac{1}{16}}+\sqrt{{{(-2)}^{2}}}

b) \displaystyle {{\left( \sqrt{3} \right)}^{2}}\sqrt{0,25}-0,2\sqrt{{{\left( -3 \right)}^{2}}}

c) \displaystyle \sqrt{{{113}^{2}}-{{112}^{2}}}

d) \displaystyle \sqrt{{{\left( -0,1 \right)}^{4}}}+\sqrt{{{58}^{2}}-{{42}^{2}}}

e) \displaystyle \sqrt{{{\left( \sqrt{10}-3 \right)}^{2}}}+\sqrt{{{\left( \sqrt{10}-4 \right)}^{2}}}

f) \displaystyle \sqrt{11+6\sqrt{2}}+\sqrt{11-6\sqrt{2}}

g)\displaystyle \sqrt{29+12\sqrt{5}}+\sqrt{29-12\sqrt{5}}

Bài 3: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa

a) \displaystyle \sqrt{3x-1}

b) \displaystyle \sqrt{\frac{2}{x-1}}

c) \displaystyle \sqrt{5+{{x}^{2}}}

d)\displaystyle \sqrt{\frac{x-1}{2x-4}}

Bài 4: Tìm x, biết:

a) \displaystyle \sqrt{{{x}^{2}}}=\left| -7 \right|

b) \displaystyle \frac{\sqrt{9-4\sqrt{5}}}{2-\sqrt{5}}\displaystyle \sqrt{36{{x}^{2}}}=10

c) \displaystyle \sqrt{4{{x}^{2}}-4x+1}=5

d) \displaystyle \sqrt{{{x}^{2}}-4x+25}=5

e) \displaystyle \sqrt{x}<2

f) \displaystyle \frac{4-2\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}>0

g*) \displaystyle \sqrt{x+4\sqrt{x-4}}=2

h*) \displaystyle \sqrt{2x-2+2\sqrt{2x-3}}+\sqrt{2x+13+8\sqrt{2x-3}}=5

Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tử, rút gọn biểu thức:

a) x2 – 10

b) \displaystyle x-4\sqrt{x}+4

c) \displaystyle \frac{x-6\sqrt{x}+9}{x-9}

d) \displaystyle \frac{\sqrt{9-4\sqrt{5}}}{2-\sqrt{5}}

e*) \displaystyle \frac{\sqrt{9+2\sqrt{2}+2\sqrt{3}+2\sqrt{2}\sqrt{3}}}{6+3\sqrt{2}+3\sqrt{3}}

Bài 6*: Tìm x,y,z biết: \displaystyle \frac{x+y+z}{2}-3020=\sqrt{x-2017}+2\sqrt{y-2018}+3\sqrt{z-2019}

Bài 7: Tìm x, y có trên hình vẽ sau :

Bài tập tuần 1 - Toán lớp 9

Bài 8: Cho tam giác ABC, đường cao AH, biết AB2 = BH.BC. Chứng minh tam giác ABC vuông.

Bài 9: Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HB = 3,6cm ; HC = 6,4cm

a)Tính độ dài các đoạn thẳng: AB, AC, AH.

b) Kẻ HE\displaystyle \botAB ; HF\displaystyle \botAC. Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông ở A, phân giác AD, đường cao AH. Biết CD = 68cm, BD = 51cm. Tính BH, HC.

Bài 11: Cho hình thang ABCD có \displaystyle \widehat{B}\text{ = }\widehat{\text{C}}\text{ = 9}{{\text{0}}^{\text{o}}}, hai đường chéo vuông góc với nhau tại H. Biết rằng AB = \displaystyle 3\sqrt{5}cm; HA = 3cm. Chứng minh rằng:

a) HA : HB : HC : HD = 1 : 2 : 4 : 8

b) \displaystyle \frac{\text{1}}{\text{A}{{\text{B}}^{\text{2}}}}-\frac{\text{1}}{\text{C}{{\text{D}}^{\text{2}}}}=\frac{\text{1}}{\text{H}{{\text{B}}^{\text{2}}}}-\frac{\text{1}}{\text{H}{{\text{C}}^{\text{2}}}}

Series NavigationBài tập tuần 2 – Toán lớp 9 >>

Fanpage Toán cấp 2:

Nhóm Giải toán cấp 2

 

7 Comments

Add a Comment
  1. ad cho mình xin bài tập tuần vào mail phungloan93@gmail.com với ạ.

  2. Muon tai bai thi lam the nao vay

  3. ad cho mình xin bài tập tuần toán 9 với ạ!Cảm ơn ad. Gửi cho mình theo địa chỉ phutheu133@gmail.com

  4. ad cho mình xin bài tập tuần toán 9 với ạ! Cảm ơn ad, mail của mình là: maunguyen92@gmail.com

  5. gửi cho mình xin theo đ/c phamanhnguyet74@gmail.com

  6. hoàng thị mai sinh

    thầy cô cho em tải bài

  7. tải bài về thế nào vậy ad

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Toán cấp 2 © 2012 Toán cấp 2