Bài tập tuần 9 – Chia đa thức một biến đã sắp xếp – Đại số 8

Bài toán 1: Thực hiện phép chia:

a) (x32x215x+36):(x+4)

b) (2x4+2x3+3x25x20):(x2+x+4)

c) (2x3+11x2+18x3):(2x+3)

d) (2x3+9x2+5x+41):(2x2x+9)

e) (x3x25x3):(x3)

f) (x4+x36x25x+5):(x2+x1)

g) (2x3+5x22x+3):(2x2x+1)

h) (x5+x3+x2+1):(x3+1)

Bài toán 2: Thực hiện phép chia:

a) (3x3+10x25):(3x+1)

b) (x34x+7):(x22x+1)

c) (4x33x2+1):(x2+2x1)

d) (2x411x3+19x220x+9):(x24x+1)

Bài toán 3: Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần rồi tính

a) (5x23x3+159x):(53x)

b) (4x2+x310+5x):(x4)

c) (x2+6x326x+21):(32x)

d) (2x413x315+5x+21x2):(4xx23)

Bài toán 4: Phân tích đa thức thành nhân tử rồi thực hiện phép chia:

a) (24x59x3+15x2):3x

b) (5x412x313x2):(2x2)

c) (8x5+x32x2):2x2

d) (16x621x435x2):(7x2)

Bài toán 5: Sử dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia:

a) (x22x+1):(x1)

b) (8x3+27):(2x+3)

c) (x66x4+12x28):(2x2)

d) (2x48x2+8):(42x2)

e) (1258x3):(4x10)

f) (1+3x3+3x6+x9):(1x3)

Bài toán 6: Thực hiện nhanh phép chia:

a) (x26xy+9y2):(x3y)

c) (x42x2y2+y4):(x2+2xy+y2)

b) (x39x2y+27xy227y3):(3yx)2

d) (8x3+48x2y96xy2+64y3):(x2y)

Bài toán 7: Tìm đa thức M biết:

a)x35x2+x5=(x5).M

b) (x24x3)M=2x413x3+14x2+15x

c) 2x6x42x2+1=M(2x21)

d) (x2+x+1)M=x4x34x25x3

e) 2x3+9x2+15x+9=M(2x+3)

f) (2x22x+1)M=6x44x3+x2+x

Bài toán 8: Thực hiện phép chia:

a) (2x35x2x+1):(2x+1)

b) (x32x+4):(x+2)

c) (6x319x2+23x12):(2x3)

d) (x42x31+2x):(x21)

e) (6x35x2+4x1):(2x2x+1)

f) (x45x2+4):(x23x+2)

g) (x32x25x+6):(x+2)

h) (x32x2+5x+8):(x+1)

Bài toán 9: Tìm a và b để A chia hết cho B với:

a) A=x4x3+6x2x+aB=x2x+5

b) A=x49x3+21x2+ax+bB=x2x2

c) A=x39x2+17x25+aB=x22x+3

d) A=x47x3+10x2+(a1)x+baB=x26x+5

e) A=4x3+15x2+24x+3+aB=x2+4x+7

f) A=x4+3x3x2+(2a3)x+3b+aB=x2+3x1

Series Navigation<< Bài tập tuần 8 – Chia đơn thức cho đơn thức chia đa thức cho đơn thức – Đại số 8Bài tập tuần 10 – Ôn tập chương 1 – Đại số 8 >>

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *