Bài tập tuần 20 – Toán lớp 9

BÀI TẬP TUẦN 20:

– Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.

– Góc ở tâm. Số đo cung.

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

a) {5x3y=13x5y=7 c) {x+2y=33x+y=1

b) {x+y3+23=34xy6+x4=1 d) {2x+23y=13x+2y=5

Bài 2: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp cộng đại số:

a) {42x2y=632x+2y=8

b) {3(4x7)4(xy)=125(2x+3y)3(4xy)=58

c) {2xy=3x+2y=2

d) {x22y=342x+y3=13

Bài 3: Giải hệ phương trình:

a) {49x+7y=143x2y=43

b) {4x+3y=135x3y=31

c) {53x+1+72y3=5713x+112y3=27

d) {2x3y4x+y15=2xy1x+y13+4xy24=2xy36

Bài 4: Chứng tỏ rằng khi m thay đổi, đường thẳng có phương trình:

(2m2+m+4)x(m2m1)y5m24m13=0

luôn luôn đi qua một điểm cố định.

Bài 5: Xác định m để hệ phương trình {mx2y=m2m+6(m+1)x2y=m2+7 có nghiệm (x; y) mà điểm (x; y) thuộc đường thẳng 2x – y + 3 = 0

Bài 6: Cho đường tròn (O) và một điểm M nằm ngoài đường tròn. Qua M vẽ các tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O). Biết AMB^=540. Hỏi các bán kính OA, OB tạo thành góc ở tâm bao nhiêu độ?

Bài 7: Cho đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ góc ở tâm AOC^=500. Vẽ dây CDAB và dây DE // AB.

a) Tính số đo của cung nhỏ BE.

b) Tính số đo của cung CBE, từ đó suy ra ba điểm C, O, E thẳng hàng.

Bài 8: Cho đường tròn (O; R), điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Nối MO cắt cung nhỏ AB tại N

a) Cho OM = 2R. Tính AON^ và số đo ANB

b) Biết AMB^=360. Tính góc ở tâm hợp bởi hai bán kính OA, OB.

Bài 9: Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB, AC tương ứng tại M và N.

a) Chứng minh các cung nhỏ BM và CN có số đo bằng nhau

b) Tính MON^, nếu BAC^=400

Bài 10: Trên cung nhỏ AB của đường tròn (O), cho hai điểm C, D sao cho cung AB được chia thành ba cung bằng nhau, tức là AC=CD=DB. Bán kính OC và OD cắt dây AB lần lượt tại E và F.

a) Hãy so sánh các đoạn thẳng AE, EF và FB

b) Chứng minh rằng AB // CD

Series Navigation<< Bài tập tuần 19 – Toán lớp 9Bài tập tuần 21 – Toán lớp 9 >>

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *