- Bài tập tuần 1 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 2 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 3 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 4 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 5 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 6 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 7 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 8 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 9 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 10 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 11 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 12 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 13 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 14 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 15 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 16 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 17 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 18 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 19 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 20 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 21 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 22 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 23 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 24 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 25 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 26 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 27 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 27 – Toán lớp 9 (tiếp)
- Bài tập tuần 28 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 29 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 30 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 31 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 32 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 33 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 34 – Toán lớp 9
- Bài tập tuần 35 – Toán lớp 9
BÀI TẬP TUẦN 19: ÔN TẬP HKI (Số) – ÔN TẬP HKI (Hình)
Bài 1: Tính:
a)
b)
Bài 2: Giải phương trình:
a)
b)
Bài 3: Cho biểu thức:
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi
c) Tính a để P = 2
Bài 4:
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trên cùng một hệ trục toạ độ:
b) Gọi giao điểm của các đường thẳng
c) Tính diện tích
Bài 5: Cho ba đường thẳng: x + y = 1 (1); x – y = 1 (2) và
(m + 1)x + (m-1)y = m + 1 (
a) Đường thẳng (1) và đường thẳng (3) vuông góc với nhau.
b) Ba đường thẳng (1), (2), (3) đồng quy tại một điểm.
c) CMR: Khi m thay đổi thì đường thẳng (3) luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 6: Cho
a) Tính AC
b) Từ A vẽ đường cao AH, trên AH lấy điểm I sao cho
c) Vẽ hai đường tròn (B; BA) và (C; CA). Gọi giao điểm khác A của hai đường tròn này là E. Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường tròn (B).
Bài 7: Cho đường tròn (O; 4cm) và một điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 8cm. Qua A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC của đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm).
a) Tính AB, BC và
b) Vẽ đường kính BD của đường tròn (O). Chứng minh: CD // OA.
c) Gọi M là điểm thuộc cung nhỏ BC, qua M kẻ tiếp tuyến của đường tròn (O) cắt AB và AC lần lượt tại E và F. Tính chu vi
Bài 8: Cho
a)
b)
c) HA là tiếp tuyến của đường tròn (O)
Bài 9: Cho đường tròn (O; 4cm) và đường thẳng d, độ dài đường vuông góc OH từ O đến đường thẳng d bằng 8cm.
a) Hãy xác định vị trí tương đối của (O) và đường thẳng d.
b) Gọi A là một điểm bất kỳ nằm trên d. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với (O). Đoạn BC cắt OA, OH theo thứ tự ở I, K. CMR:
c) Tính tích OI.OA
d) Tính độ dài OK
e) Khi A di động trên d thì điểm I di động trên đường nào?