Phiếu bài tập số 1 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng Hậu

PHIẾU BT SỐ 1: TẬP HỢP.  PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP.  TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách, sau đó điền kì hiệu thích hợp vào ô vuông:

9  ☐  A ;   14  ☐  A ;    7  ☐  A ;    12  ☐  A

Bài 2: Cho tập hợp A=\left\{ {2;\,\,\,3} \right\};\,\,\,\,B=\left\{ {5;\,\,\,6;\,\,\,7} \right\}. Viết các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm:

a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B

b) Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B.

Bài 3: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5, B là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a) Viết các tập hợp A và B bằng 2 cách

b) Viết tập hợp C các số thuộc A mà không thuộc B. Viết tập hợp D các số thuộc B mà không thuộc A.

c) Hãy minh họa các tập hợp trên bằng hình vẽ.

Bài 4: Tìm tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn:

\begin{array}{l}a.\,\,\,x+8=14\\d.\,\,\,0:x=0\end{array}                     \begin{array}{l}b.\,\,\,18-x=5\\e.\,\,\,\,15:\left( {7-x} \right)=3\end{array}                      \begin{array}{l}c.\,\,\,x:7=0\\f.\,\,\,2x\left( {x+1} \right)=x+9\end{array}

Bài 5: Trong các dãy sau, dãy nào cho ta 3 số tự nhiên liên tiếp giảm dần:

a) a,\,\,\,a+1,\,\,\,a+2 với a\in \mathbb{N}

b) a+1,\,\,\,a,\,\,\,a-1 với a\in {{\mathbb{N}}^{*}}

c) 4a,\,\,\,3a,\,\,2a với a\in \mathbb{N}

Bài 6: Tìm bốn số tự nhiên liên tiếp biết tổng của chúng bằng 2018

Bài cùng series:Phiếu bài tập số 2 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng Hậu >>

Toán cấp 2 © 2012 Toán cấp 2