Phiếu bài tập số 11 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng Hậu

PHIẾU BT SỐ 11: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA 1 TỔNG

Bài 1: Không thực hiện phép tính, hãy xét xem các biểu thức sau có chia hết cho 7 hay không?

a) 28+42+210

b) 35-25+140

c) 16+40+490

Bài 2: Cho M=55+225+375+13+x\,\,\,\left( {x\in \mathbb{N}} \right). Tìm điều kiện của x để:

a) M\,\,\vdots \,\,5 b) M chia 5 dư 4 c) M chia 5 dư 3

Bài 3: Tìm n\in \mathbb{N}, biết:

a) n+4\,\,\,\,\vdots \,\,\,n

b) 3n+11\,\,\,\,\vdots \,\,\,n+2

c) n+8\,\,\,\vdots \,\,\,n+3

d) 2n+3\,\,\,\vdots \,\,\,3n+1

e) 12-n\,\,\,\vdots \,\,\,8-n

f*) 27-5n\,\,\,\,\vdots \,\,\,n+3

Bài 4: Chứng minh rằng:

a) {{6}^{{100}}}-1 chia hết cho 5

b) {{21}^{{20}}}-{{11}^{{10}}} chia hết cho 2 và 5

c) 3+{{3}^{2}}+{{3}^{3}}+.....+{{3}^{{60}}} chia hết cho 4 và 13

Bài 5: Chia số tự nhiên a cho 9 được số dư là 4. Chia số tự nhiên b cho 9 được số dư là 5. Chia số tự nhiên c cho 9 được số dư là 8.

a) Chứng tỏ rằng a + b chia hết cho 9

b) Tìm số dư khi chia b + c cho 9

Bài 6: Cho a,\,\,\,b\in \mathbb{N} thỏa mãn 7a+3b\,\,\,\vdots \,\,\,23

Chứng tỏ rằng: 4a+5b\,\,\,\vdots \,\,\,23

Bài cùng series:<< Phiếu bài tập số 10 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng HậuPhiếu bài tập số 12 – Toán lớp 6 – THCS Dịch Vọng Hậu >>

Toán cấp 2 © 2012 Toán cấp 2